vắng tiếng

vắng tiếng

Cô ấy đã vắng tiếng trên mạng xã hội suốt một tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tin tức, không nghe thấy thông tin về ai đó hoặc điều đó: "vắng tiếng" chỉ trạng thái không nhận được tin tức, không thông tin liên lạc trong một khoảng thời gian.
    • Ít xuất hiện, ít được nhắc đến: "vắng tiếng" cũng dùng để diễn tả việc một người hoặc sự vật ít khi được nghe thấy, ít khi xuất hiện trong giao tiếp hoặc công chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã vắng tiếng suốt một tháng nay. (Anh ấy không tin tức trong suốt một tháng qua.)
    • Từ khi chuyển đi, ấy vắng tiếng hoàn toàn. (Từ khi chuyển đi, không ai nghe thấy thông tin về ấy.)
    • Loại nhạc này đã vắng tiếng trên thị trường từ lâu. (Loại nhạc này ít được nghe thấy ít xuất hiện trên thị trường từ lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vắng tiếng lâu ngày": không tin tức trong một thời gian dài.
    • Sau nhiều năm vắng tiếng, anh ấy bỗng nhiên xuất hiện. (Sau nhiều năm không tin tức, anh ấy bất ngờ quay lại.)
  • "vắng tiếng trên mặt báo": ít được nhắc đến trên báo chí hoặc truyền thông.
    • Ngôi sao đó đã vắng tiếng trên mặt báo suốt mùa . (Ngôi sao đó ít xuất hiện trên báo chí trong suốt mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Vắng mặt (tính từ): không mặtmột nơi nào đó, khác với "vắng tiếng" không tin tức.
    • Anh ấy vắng mặt trong buổi họp hôm qua. (Anh ấy không mặt trong buổi họp hôm qua.)
  • Im hơi lặng tiếng (thành ngữ): hoàn toàn không tin tức, không hoạt động.
    • Sau vụ bối, anh ta im hơi lặng tiếng. (Sau vụ bối, anh ta không còn xuất hiện hay tin tức nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Biệt tin: không tin tức, thường dùng trong văn nói.
    • Họ biệt tin nhau từ lâu. (Họ không tin tức về nhau từ lâu.)
  • Mất tích: biến mất, không thông tin, thường mang nghĩa tiêu cực hơn.
    • Chiếc tàu mất tích trên biển. (Chiếc tàu biến mất không tin tức trên biển.)
  • Lặng tiếng: không tiếng tăm, không được nhắc đến.
    • Ca đó đã lặng tiếng sau album đầu tay. (Ca đó không còn được nhắc đến sau album đầu tay.)
Thành ngữ liên quan
  • Vắng tiếng vắng tăm: hoàn toàn không tin tức, không ai biếtđâu.
    • Từ ngày ra đi, ông ấy vắng tiếng vắng tăm. (Từ ngày ra đi, không ai tin tức về ông ấy.)